Sản phẩm gạch và ngói
Một số tiêu chuẩn kỹ thuật dành cho nhóm Gạch và Ngói được Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành để làm căn cứ chứng nhận, công bố hợp chuẩn, công bố chất lượng như sau:
| STT | Tên sản phẩm | TCVN |
| 1 |
Gạch gốm ốp lát ép bán khô |
TCVN 7745:2007 |
| 2 |
Gạch gốm ốp lát – Gạch ngoài nhà Mosaic |
TCVN 8495-1:2010 |
| 3 |
Đá ốp lát tự nhiên |
TCVN 4732:2016 |
| 4 |
Gạch gốm ốp lát đùn dẻo – Yêu cầu kỹ thuật |
TCVN 7483:2005 |
| 5 |
Đá ốp lát tự nhiên trên cơ sở chất kết dính hữu cơ |
TCVN 8057:2009 |
| 6 |
Gạch terrazzo |
TCVN 7744:2013 |
| 7 |
Gạch bê tông tự chèn |
TCVN 6476:1999 |
| 8 |
Ngói xi măng cát |
TCVN 1453:1986 |
| 9 |
Gạch đặc đất sét nung |
TCVN 1451:1998 |
| 10 |
Ngói đất sét nung |
TCVN 1452:2004 |
| 11 |
Gạch xi măng lát nền |
TCVN 6065:1995 |
| 12 |
Ngói tráng men |
TCVN 7195:2002 |
| 13 |
Gạch bê tông |
TCVN 6477:2016 |
| 14 |
Gạch lát granito |
TCVN 6074:1995 |
| 15 |
Ngói gốm tráng men |
TCVN 9133:2011 |
| 16 |
Gạch gốm ốp lát |
TCVN 7132:2002 |
| 17 |
Gạch rỗng đất sét nung |
TCVN 1450:2009 |
| 18 |
Gạch canxi-silicat |
TCVN 2118:1994 |
| 19 | Gạch ốp lát – Định nghĩa, phân loại, đặc tính kỹ thuật và ghi nhãn | TCVN 13113:2020 |
| 20 | Gạch kềm tính Manhêdi spinel và manhêdi crôm dùng cho lò quay | TCVN 9032:2011 |
Liên hệ với NEWAGE CERT để nhận báo giá chứng nhận Hợp chuẩn Gạch ngói
[Shortcode chứng nhận]
