Sản phẩm sơn và bột bả
Một số tiêu chuẩn kỹ thuật dành cho nhóm Sơn và Bột bả được Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành để làm căn cứ chứng nhận, công bố hợp chuẩn, công bố chất lượng như sau:
| STT | Sản phẩm | TCVN |
| 1 |
Bột bả tường gốc xi măng poóc lăng |
TCVN 7239:2014 |
| 2 |
Sơn bảo vệ kết cấu thép |
TCVN 8789:2011 TCVN 8790:2011 |
| 3 |
Sơn epoxy |
TCVN 9014:2011 |
| 4 |
Sơn Alkyd |
TCVN 5730:2020 |
| 5 |
Sơn tín hiệu giao thông |
TCVN 8791:2011 |
| 6 |
Vật liệu chống thấm – sơn nhũ tương bitum |
TCVN 9065:2012 |
| 7 |
Sơn tường dạng nhũ tương |
TCVN 8652:2020 |
| 8 |
Sơn bột gốc xi măng |
TCVN 13109:2020 |
| 9 |
Sơn và vecni – Lớp phủ bột hữu cơ cho sản phẩm thép xây dựng mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ kẽm khô |
TCVN 13110:2020 |
| 10 |
Sơn và vecni – vật liệu phủ và hệ phủ cho gỗ ngoại thất |
TCVN 11935-2:2018 |
| 11 |
Sơn gỗ và sơn kim loại gia dụng |
JIS K 5962:2003 JIS K 5960:2003 |
| 12 |
Sơn epoxy oxit sắt thể mica |
TCVN 9011:2011 |
| 13 |
Sơn giàu kẽm |
TCVN 9012:2011 |
| 14 |
Sơn polyurethan |
TCVN 9013:2011 |
| 15 |
Sơn lót vô cơ giàu kẽm |
TCVN 10265:2014 |
| 16 |
Sơn nhựa Fluor cho kết cấu thép |
TCVN 11416:2016 |
Liên hệ với NEWAGE CERT để nhận báo giá chứng nhận Hợp chuẩn Sơn, Bột bả
[Shortcode chứng nhận]
